Tiêu chuẩn ~10 ngày (SX + hàng không tham khảo) · Express ~6 ngày · theo bản vẽ / DFM

Zoryra Precision

Anode nhôm tại Đông Quản, Trung Quốc | Zoryra

Anode nhôm tại Đông Quản, Trung Quốc: 6061/7075 trong, đen hoặc cứng. Che ren và mass. Inox không anode. Ngày bề mặt trong lead. Không ISO bịa.

Cách chúng tôi gia công

Zoryra Precision nhận Anodize tại Đông Quan, Trung Quốc, theo hướng sản xuất trực tiếp nhà máy. Al6061 · Al7075 · DFM Tải STEP / STL / IGES để xem trước báo giá AI mà không cần tài khoản.

Bản vẽ và DFM

Ghi datum, dung sai then chốt, tiêu chuẩn ren và mặt thẩm mỹ. Kích thước không then chốt có thể nới ±0,1 mm. Ghi chú masking cho anode / passivate / powder.

Báo giá, lead time, vận chuyển

Economy / Standard / Express tách ngày sản xuất và ngày vận chuyển. Thuế thường ngoài báo giá trừ khi DDP. Kiểm tra: kích thước / FAI / CMM khi chọn.

Phạm vi trung thực

Dây chuyền chuẩn: phay/tiện CNC, tấm kim loại và hoàn thiện thông dụng. SLA / ép nhựa / đúc áp lực không phải dây chuyền chuẩn. Không bịa số chứng nhận.

Thông số năng lực & DFM

Hạng mụcMô tả
Kim loại nềnNhôm (6061 / 7075 thường gặp)
LoạiAnot trong / đen / cứng
Mẹo DFMChe ren và điểm tiếp đất trên bản vẽ

Ai gia công, ở đâu

Chi tiết sản xuất trực tiếp tại nhà máy Dongguan Zerui Precision Manufacturing Co., Ltd. ở Đông Quản, Trung Quốc, Quảng Đông. Thương hiệu: ZORYRA / Zoryra Precision.

Từ 1 pcs. Sau CAD, tham chiếu IA từng mục; đơn chính thức theo bản vẽ và mốc thanh toán. Không dùng ảnh nhà máy bên thứ ba như dây ta.

Trang này không hiện số ISO / AS / FDA bịa. Hệ chưa có không viết như đã có. Có thể hẹn thăm nhà máy.

Anode nhôm tại Đông Quản, Trung Quốc: 6061/7075 trong, đen hoặc cứng. Che ren và mass. Inox không anode. Ngày bề mặt trong lead. Không ISO bịa.

Anode nhôm tại Đông Quản, Trung Quốc: trong, đen, hard-coat theo tick — 6061 / 7075. Che ren và mass. Inox không anode. Ngày trong lead.

Chi tiết điển hình

  • Vỏ anode trong
  • Chi tiết thẩm mỹ đen
  • Kết cấu hard-coat
  • Cát rồi anode
  • Mặt khớp gia công
  • Ren được che

Vật liệu & bề mặt

  • 6061 — anode được
  • 7075 — hard-coat được
  • 304 — passivate, không anode
  • Màu đặc biệt — thỏa thuận kỹ thuật

DFM: che, dày màng, mặt khớp

  • Ghi mặt thẩm mỹ và vùng che trên bản vẽ
  • Ren và mass thường cần che
  • Độ dày màng vs khớp
  • Đừng anode inox

Kiểm tra và hồ sơ (theo tick)

  • Báo cáo kích thước theo tick
  • FAI theo tick
  • CMM theo tick
  • Chứng từ vật liệu theo đơn

Lead time (đồng hồ từ mốc thanh toán)

Bậc Economy / Standard / Express. Standard tham chiếu khoảng 10 ngày làm việc; Express khoảng 6 khi có năng lực.

Đồng hồ từ mốc thanh toán. Anode, bột, passivate, nhiệt luyện ngoài tính vào lead.

Titan, hard-coat dày, insert và dưỡng phức xếp lại. Bản phác báo giá quyết.

Chúng tôi không làm

  • Inox không anode
  • Không ISO bịa
  • Ngày bề mặt trong lead
  • Màu đặc biệt/Pantone cần thỏa thuận kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

Trang này có số ISO / AS / FDA?

Không số bịa. Hệ chưa có không viết như đã có. Có thể hẹn thăm nhà máy.

Từ 1 pcs?

Có. Sau CAD có tham chiếu IA; đơn chính thức theo bản vẽ và thanh toán.

Đồng hồ lead bắt đầu khi nào?

Từ mốc thanh toán. Anode, bột, passivate tính vào lead. Bậc trên báo giá: Economy / Standard / Express.

Inox anode được không?

Không. Passivate hoặc đánh bóng.

Ngày bề mặt có tính vào lead?

Có. Anode, bột, passivate nằm trên đồng hồ.

Nhận định dạng CAD nào?

Ưu tiên STEP / STP; thêm STL, IGES, SolidWorks, Parasolid, DXF, PDF.

Giá online có phải giá PO?

Là giá tham chiếu. Chi tiết lắp khít hoặc 5 trục có thể chuyển kỹ sư trong giờ làm trước PO.

Tiếp: tải CAD hoặc nói với kỹ sư

Báo giá tham chiếu AI + rà soát kỹ thuật trong 12 giờ làm việc.

BáogiáAIThư điện tử
PDF

Nên dùng email công ty ([email protected]). Email cá nhân cũng được. Không bắt buộc — vẫn tải được nếu để trống.

Email công việc này chỉ để gửi tài liệu này và trả lời kỹ thuật (báo giá, lead time, bản vẽ).

Anode nhôm Đông Quản, Trung Quốc | Type II cứng không inox | Zoryra